trạng từ

trạng từ

Học sinh gạch chân một trạng từ trong câu.

Định nghĩa
  1. Danh từ (ngôn ngữ học):
    • Từ loại dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác: "trạng từ" một từ loại trong ngữ pháp, chức năng chính chỉ cách thức, thời gian, địa điểm, mức độ, hoặc tần suất của hành động, tính chất được diễn tả.
    • dụ về chức năng: Trong câu, trạng từ thường trả lời các câu hỏi như "như thế nào?", "khi nào?", "ở đâu?", "bao nhiêu?".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trạng từ "rất" bổ nghĩa cho tính từ "đẹp" trong câu " ấy rất đẹp". (Từ "rất" trạng từ chỉ mức độ, làm tính chất "đẹp".)
    • Học sinh cần phân biệt trạng từ với tính từ để viết câu đúng ngữ pháp. (Việc nhận diện trạng từ giúp tránh lỗi cấu trúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trạng từ chỉ cách thức": trạng từ miêu tả cách hành động được thực hiện.

    • ấy hát hay. (Trạng từ "hay" chỉ cách thức hát.)
  • "trạng từ chỉ thời gian": trạng từ xác định thời điểm xảy ra hành động.

    • Tôi sẽ đến sớm. (Trạng từ "sớm" chỉ thời gian.)
  • "trạng từ chỉ tần suất": trạng từ cho biết mức độ thường xuyên của hành động.

    • Anh ấy thường xuyên tập thể dục. (Trạng từ "thường xuyên" chỉ tần suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Phó từ (danh từ): một thuật ngữ khác dùng để chỉ trạng từ trong ngữ pháp tiếng Việt.

    • Phó từ từ loại bổ nghĩa cho động từ, tính từ. (Phó từ đồng nghĩa với trạng từ.)
  • Tính từ (danh từ): từ loại miêu tả đặc điểm, không phải trạng từcần phân biệt tính từ bổ nghĩa cho danh từ, còn trạng từ bổ nghĩa cho động từ/tính từ.

    • Tính từ "đẹp" bổ nghĩa cho danh từ " gái", khác với trạng từ "đẹp" trong "hát đẹp". ( dụ cho thấy sự khác biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ: từ loại chức năng tương tự trạng từ trong ngữ pháp tiếng Việt.
  • Trạng ngữ: cụm từ chức năng giống trạng từ, nhưng một nhóm từ thay vì một từ đơn.
Thành ngữ liên quan
  • Trạng từ hóa: quá trình biến một từ hoặc cụm từ thành trạng từ.
    • Từ "nhanh" có thể trạng từ hóa thành "một cách nhanh chóng". ( dụ về cách tạo trạng từ.)